2
Total $134.00
Checkout
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S

Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S

ATA tiết kiệm chi phí với 1 cổng FXS
Fax qua IP (T.38 và Pass-Through)
Hỗ trợ các cổng mạng IPv4 và IPv6
TR069 và SNMP
Nhiều codec mã hóa: G.711A / U, G.723.1, G.729A / B, G.726
Hoàn toàn tương thích với hệ thống điện thoại IP dựa trên IMS / NGN, SIP hàng đầu

Nhãn hiệu: DINSTAR

Mã: Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 tháng

Gọi điện mua hàng: 0911259922

Chi tiết sản phẩm

Thiết bị chuyển đổi Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-1S

Dinstar DAG1000-1S là bộ chuyển đổi điện thoại analog đa chức năng cung cấp kết nối liền mạch giữa mạng Điện thoại IP và điện thoại cũ (POTS), máy fax và hệ thống PBX.

Thiết bị cung cấp 1 cổng FXS, cho phép fax qua IP và tích hợp sẵn bộ định tuyến NAT tốc độ cao. Những tính năng mạnh mẽ và chất lượng thoại tốt này làm cho thiết bị trở nên lý tưởng cho các môi trường ứng dụng khác nhau như SOHO, doanh nghiệp nhỏ và cho mục đích sử dụng cá nhân. Hơn nữa, với hệ thống quản lý tập trung và cấu hình tự động nên thiết bị rất dễ bảo trì và triển khai.

Tính năng nổi bật của Gateway Dinstar DAG1000-1S

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

Dinstar DAG1000-1S là thiết bị chuyển đổi tín hiệu VoIP sang Analog giúp cho các thiết bị Analog như máy Fax, điện thoại analog có thể kết nối với các tổng đài IP một cách dể dàng. Giúp cho doanh nghiệp tận dụng được các thiết bị cũ, tiết kiệm chi phí

Độ ổn định và độ tin cậy cao

  • Hệ thống hoạt động nhúng
  • Thiết kế phần cứng đã được thị trường chứng minh
  • Độ tin cậy cấp nhà cung cấp dịch vụ
  • Chuyển đổi dự phòng máy chủ SIP chính / phụ
  • Bảo mật TLS / SRTP

Quản lý dể dàng

  • Giao diện Web trực quan bao gồm Hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Hỗ trợ SNMP & TR-069
  • Cấp phép tự động
  • Hệ thống quản lý đám mây Dinstar
  • Sao lưu và khôi phục cấu hình
  • Công cụ gỡ lỗi trong giao diện web

Đầy đủ tính năng PBX

  • IPv6, IPv4
  • Chờ cuộc gọi
  • SIP / IMS
  • Chuyển cuộc gọi (Chuyển cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi)
  • SIP v2.0 (RFC3261) dựa trên UDP / TCP / TLS
  • Chuyển tiếp cuộc gọi (Vô điều kiện, Không trả lời)
  • Fax qua T.38 và Chuyển qua
  • Quay số nhanh
  • QoS: Gắn thẻ VLAN L3 DIFFServ, 802, 1P / Q
  • Không làm phiền (DND)
  • Ghi âm giọng nói
  • Hội nghị 3 bên
  • Tự động nâng cấp và cấu hình chương trình cơ sở qua HTTP / HTTPS
  • Nhóm đi săn
  • Nhật ký hệ thống & CDR
  • Thư thoại
  • Gói định tuyến và quay số linh hoạt
  • Quay số Pluse
  • Sao lưu và khôi phục
  • MWI
  • SNMP / TR-069
  • Người gọi ID
  • TLS / SRTP
  • Nhạc đang chờ

Thông số kỹ thuật

Physical Interfaces

Capacity

  • DAG1000-1S: 1* FXS, RJ11
  • DAG1000-2S: 2* FXS, RJ11

Ethernet Interfaces:

  • 1* WAN, 10/100Mbps, RJ-45
  • 1* LAN, 10/100Mbps, RJ-45

Console: N/A

Voice & FAX

  • G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B, G.726
  • Silence Suppression
  • Comfort Noise Generation(CNG)
  • Voice Activity Detection(VAD)
  • Echo Cancellation(G.168), with up to 128ms
  • Adaptive (Dynamic) Jitter Buffer
  • Hook Flash
  • Programmable Gain Control
  • T.38/Pass-through
  • High speed fax up to 14.4kbps
  • Modem/POS
  • DTMF modes: SIP Info/RFC2833/Inband
  • VLAN 802.1P/802.1Q (voice/data/management VLANs)
  • Layer3 QoS and DiffServ

Supplement Service

  • Call Waiting
  • Blind Transfer
  • Attend Transfer
  • Call Forward on Busy
  • Call Forward on No Reply
  • Unconditional Call Forward
  • Warm/Immediately Hotline
  • Call Hold
  • Do-not-disturb
  • 3-Way Conference
  • Message Waiting Indicator

FXS

 

  • Connector: RJ11
  • Dial Mode: DTMF and Pulse
  • Pulse: 10 and 20 PPS
  • Caller ID: DTMF/FSK CLI Presentation
  • Max Cable Length: 3Km
  • Reversed Polarity
  • Programmable Call Progress Tone

Software Features

  • Hunting Group
  • Web ACL
  • Telnet ACL
  • Action URL
  • PPPoE/IPv4/IPv6
  • Digitmap
  • Bandwidth Optimization
  • Routing Rules based Prefixes
  • Caller/Called Number Manipulation

Maintenance

  • SNMP v1/v2/v3
  • TR069
  • Auto Provisioning
  • Web/Telnet
  • Configuration Backup/Restore
  • Firmware Upgrade via Web
  • CDR
  • Syslog(Emerg,alert, critical,error warning,notice,info, debug)
  • Ping/Tracert Test
  • Network Capture
  • Outward Test(GR909)
  • NTP/Daylight Saving Time
  • IVR local Maintenance
  • Cloud-based Managemen

VoIP

Protocol:

  • SIP v2.0 (UDP/TCP),RFC3261
  • SDP,RTP(RFC2833), RFC3262,3263,3264,3265,3515,2976,3311

RTP/RTCP, RFC2198, 1889
SIP over TLS
RFC4028 Session Timer
RFC3266 IPv6 in SDP
RFC2806 TEL URI
RFC3581 NAT,rport
Primary/Backup SIP Server
Outbound Proxy
DNS SRV/ A Query/NATPR Query
SIP Trunk
Early Media/Early Answer
NAT:STUN, Static/Dynamic NAT

Environmental

Power Supply:

  • 100-240VAC, 50-60 Hz@DC12V 1A

Power Consumption: <5W
Operating Temperature:0 ℃ ~ 45 ℃
Storage Temperature: -20 ℃ ~80 ℃
Humidity:10%-90% Non-Condensing
Dimensions(W/D/H): 126*76*25mm
Unit Weight: <=0.2kg