2
Total $134.00
Checkout
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-4O Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-4O
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-4O Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-4O

Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-4O

Cổng hiệu quả về chi phí với 4 cổng FXO
Fax qua IP (T.38 và Pass-Through)
Hỗ trợ các cổng mạng IPv4 và IPv6
TR069 và SNMP
Nhiều codec mã hóa: G.711A / U, G.723.1, G.729A / B, v.v.
Hoàn toàn tương thích với hệ thống điện thoại IP dựa trên IMS / NGN, SIP hàng đầu

Nhãn hiệu: DINSTAR

Mã: Analog VoIP Gateway Dinstar DAG1000-4O

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 tháng

Gọi điện mua hàng: 0911259922

Chi tiết sản phẩm

Analog VoIP Gateway DAG1000-4O là thiết bị dùng để chuyển đổi tín hiệu từ điện thoại Analog sang dạng IP của thương hiệu Dinstar. DAG1000-4O giúp tạo nên sự kết nối liền mạch giữa mạng điện thoại dựa trên IP và điện thoại cũ (POTS) và hệ thống PBX. Thiết bị chuyển đổi tín hiệu này có tới 4 cổng FXO, sử dụng để kết nối với tổng đài PBX hay đấu nối các đường PSTN của các nhà mạng viễn thông khác.

Với giao thức SIP tiêu chuẩn, Dinstar DAG1000-4O tương thích với các nền tảng IMS / NGN hàng đầu và các hệ thống điện thoại IP dựa trên giao thức SIP. Thiết bị này đem lại các giải pháp VoIP chi phí thấp và dễ sử dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, tổng đài, SOHO, các văn phòng từ xa cũng như các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh.

Các tính năng nổi bật của Dinstar DAG1000-4O

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

Dinstar DAG1000-4O là thiết bị chuyển đổi tín hiệu từ tổng đài Analog truyền thống sang giao thức kiểu IP. Nhờ đó giúp giảm chi phí đường dây cũng như có thể tận dụng các thiết bị cũ giúp tiết kiệm nhiều chi phí cho các doanh nghiệp.

  • 8 cổng FXO, 1 WAN, 3 LAN
  • Hỗ trợ SIP, IMS
  • Fax qua T.38
  • Gói định tuyến & quay số linh hoạt
  • Tương thích với các nền tảng softswitch, IP PBX và máy chủ SIP hàng đầu

Độ ổn định và độ tin cậy cao

DAG1000-4O sử dụng hệ thống hoạt thống hoạt động nhúng với thiết kế phần cứng đã được chứng nhận giúp đem lại sự ổn định cho thiết bị để vận hành. Ngoài ra, thiết bị còn có chuyển đổi dự phòng máy chủ SIP chính phụ và bảo mật TLS/SRTP cho người sử dụng độ tin cậy cao.

  • Hệ thống hoạt động nhúng
  • Thiết kế phần cứng đã được chứng nhận
  • Độ tin cậy cấp nhà cung cấp dịch vụ
  • Chuyển đổi dự phòng máy chủ SIP chính/phụ
  • Bảo mật TLS/SRTP

Dễ dàng quản lý

  • Giao diện Web trực quan bao gồm hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Hỗ trợ SNMP & TR-069
  • Cấp phép tự động
  • Hệ thống quản lý đám mây Dinstar
  • Sao lưu và khôi phục cấu hình
  • Công cụ tìm và khắc phục lỗi trong giao diện web

Đầy đủ các tính năng FXO

  • IPv6, IPv4
  • Chờ cuộc gọi
  • SIP / IMS
  • Chuyển cuộc gọi (Chuyển cuộc gọi, Chuyển cuộc gọi)
  • SIP v2.0 (RFC3261) dựa trên UDP/TCP/TLS
  • Chuyển tiếp cuộc gọi (Vô điều kiện, Không trả lời)
  • Fax qua T.38 và Pass-Through
  • Quay số nhanh
  • QoS: Gắn thẻ VLAN L3 DIFFServ, 802, 1P / Q
  • Không làm phiền (DND)
  • Ghi âm giọng nói
  • Hội nghị 3 chiều
  • Tự động nâng cấp và định cấu hình phần mềm hệ thống qua HTTP / HTTPS
  • Dịch vụ Hunting Group (tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông)
  • Nhật ký hệ thống & CDR
  • Thư thoại
  • Gói định tuyến và quay số linh hoạt
  • Quay số Pluse
  • Sao lưu và khôi phục
  • MWI
  • SNMP/TR-069
  • TLS/SRTP
  • Nhạc chờ

Thông số kỹ thuật

Physical Interfaces

Capacity

  • DAG1000-4O, 4 FXO, RJ11

Ethernet Interfaces:

  • 1* WAN, 3* LAN,10/100Mbps, RJ-45

FXO

  • Connector: RJ11
  • Dial Mode: DTMF/Pulse Dialing
  • Caller ID: FSK, DTMF
  • Polarity Reversal
  • Answer Delay
  • Busy Tone Detection
  • No Current Detection

Voice & FAX

  • G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B, G.726
  • Silence Suppression
  • Comfort Noise Generation(CNG)
  • Voice Activity Detection(VAD)
  • Echo Cancellation(G.168), with up to 128ms
  • Adaptive (Dynamic) Jitter Buffer
  • Programmable Gain Control
  • T.38/Pass-through
  • Modem/POS
  • DTMF mode: Signal/RFC2833/INBAND
  • VLAN 802.1P/802.1Q
  • Layer3 QoS and DiffServ

VoIP

Protocol:

  • SIP v2.0 (UDP/TCP),RFC3261
  • SDP,RTP(RFC2833), RFC3262,
  • 3263,3264,3265,3515,2976,3311
  • SIP TLS/SRTP
  • RTP/RTCP, RFC2198, 1889
  • RFC4028 Session Timer
  • RFC3266 IPv6 in SDP
  • RFC2806 TEL URI
  • RFC3581 NAT,rport
  • Outbound Proxy
  • DNS SRV/ A Query/NATPR Query
  • SIP Trunk
  • Early Media/Early Answer
  • NAT:STUN, Static/Dynamic NAT

Maintenance

  • SNMP v1/v2/v3
  • TR069
  • Auto Provisioning
  • Web/Telnet
  • Configuration Backup/Restore
  • Firmware Upgrade via Web
  • CDR
  • Syslog
  • Network Capture
  • NTP/Daylight Saving Time
  • IVR local Maintenance
  • Cloud-based Management

Network

  • Static / Dynamic IP,
  • PPPoE
  • DHCP Client
  • IPv4/IPv6
  • TCP, UDP,TFTP, FTP, ARP,RARP,
  • Ping, NTP, SNTP, HTTP/HTTPS, DNS
  • Ping / Tracert
  • DHCP Option 66,120,121

Software Features

  • Port Group
  • Web ACL
  • Telnet ACL
  • Action URL
  • Digitmap
  • Routing Rules based Prefixes
  • Caller/Called Number
  • Manipulation

Environmental

  • Power Supply: 100-240VAC, 50-60 Hz @
  • External Adapter DC12V

Power Consumption:

  • DAG1000-4O: 12W
  • DAG1000-8O: 20W
  • Operating Temperature:0 ℃ ~ 45 ℃
  • Storage Temperature: -20 ℃ ~80 ℃
  • Humidity:10%-90% Non-Condensing
  • Dimensions(W/D/H):242*152*40mm
  • Unit Weight: 1kg
  • Compliance: CE, FCC