2
Total $134.00
Checkout
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O

Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O

Tiết kiệm chi phí với 16 cổng FXO
Fax qua IP (T.38 và Chuyển qua)
Hỗ trợ IPv4 và IPv6
TR069 và SNMP
Nhiều codec mã hóa: G.711A / U, G.723.1, G.729A / B, v.v.
Hoàn toàn tương thích với hệ thống điện thoại IP dựa trên IMS / NGN, SIP hàng đầu

Nhãn hiệu: DINSTAR

Mã: Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 tháng

Gọi điện mua hàng: 0911259922

Chi tiết sản phẩm

Analog VoIP Gateway Dinstar DAG2000-16O là cổng kết nối đa năng của thương hiệu Dinstar được sử dụng để tạo nên sự kết nối liền mạch giữa điện thoại IP và các dòng điện thoại cũ (POTS) và hệ thống PBX. Thiết bị này có 16 cổng FXO và được sử dụng để kết nối với tổng đài PBX hoặc line PSTN của các hãng viễn thông.

Với giao thức SIP tiêu chuẩn, DAG2000-16O tương thích với các nền tảng IMS/NGN hàng đầu và các hệ thống điện thoại IP dựa trên SIP. Nhờ đó, cổng kết nối Dinstar DAG2000-16O này cung cấp các giải pháp VoIP chi phí thấp và dễ sử dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, tổng đài, SOHO, các văn phòng từ xa cũng như các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh, các hệ thống điện thoại IP dựa trên SIP.

Thiết bị cung cấp 16 cổng FXO, lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, trung tâm cuộc gọi và môi trường đa địa điểm cần dịch vụ VoIP. DAG2000-16O hỗ trợ giao thức SIP tiêu chuẩn và tương thích với các nền tảng IMS / NGN hàng đầu và các hệ thống điện thoại IP dựa trên SIP.

Các tính năng nổi bật của DAG2000-16O

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

DAG2000-16O là thiết bị chuyển đổi tín hiệu VoIP sang Analog giúp cho các thiết bị Analog như máy Fax, điện thoại analog có thể kết nối với các tổng đài IP một cách dể dàng. Giúp cho doanh nghiệp tận dụng được các thiết bị cũ, tiết kiệm chi phí.

  • 14 cổng FXO, 4 LAN
  • Hỗ trợ SIP, IMS
  • T.38 Fax
  • Gói định tuyến & quay số linh hoạt
  • Tương thích với các công tắc softswitch, IP-PBX và máy chủ SIP hàng đầu

Độ ổn định và độ tin cậy cao

  • Hệ thống hoạt động nhúng
  • Thiết kế phần cứng đã được thị trường chứng minh
  • Độ tin cậy cấp nhà cung cấp dịch vụ
  • Chuyển đổi dự phòng máy chủ SIP chính / phụ
  • Bảo mật TLS / SRTP

Quản lý dễ dàng

  • Giao diện Web trực quan bao gồm Hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Hỗ trợ SNMP & TR-069
  • Cấp phép tự động
  • Hệ thống quản lý đám mây Dinstar
  • Sao lưu và khôi phục cấu hình
  • Công cụ gỡ lỗi trong giao diện web

Đầy đủ tính năng

  • SIP v2.0 (RFC3261) dựa trên UDP / TCP / TLS
  • Chuyển tiếp cuộc gọi (Vô điều kiện, Không trả lời)
  • Fax qua T.38 và chuyển qua
  • Quay số nhanh
  • QoS: Gắn thẻ VLAN L3 DIFFServ, 802, 1P/Q
  • Không làm phiền (DND)
  • Ghi âm giọng nói
  • Hội nghị 3 chiều
  • Tự động nâng cấp và định cấu hình firmware qua HTTP / HTTPS
  • Dịch vụ Hunting Group( tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông)
  • Nhật ký hệ thống & CDR
  • Thư thoại
  • Gói định tuyến và quay số linh hoạt
  • Quay số Pluse
  • Sao lưu và khôi phục
  • MWI
  • SNMP / TR-069
  • Đường dài 5 km
  • TLS / SRTP
  • Nhạc chờ

Thông số kỹ thuật

Physical Interfaces

  • Capacity: 16* FXO, RJ11

Ethernet Interfaces:

  • 4* LAN, 10/100Mbps, RJ-45
  • Console: 1*RS232, 115200bps

FXO

  • Connector: RJ11
  • Dial Mode: DTMF/Pulse Dialing
  • Caller ID: FSK, DTMF
  • Polarity Reversal
  • Answer Delay
  • Busy Tone Detection
  • No Current Detection

Voice & FAX

  • G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B,
  • Silence Suppression
  • Comfort Noise Generation(CNG)
  • Voice Activity Detection(VAD)
  • Echo Cancellation(G.168), with up to 128ms
  • Adaptive (Dynamic) Jitter Buffer
  • Programmable Gain Control
  • T.38/Pass-through
  • Modem/POS
  • DTMF mode: Signal/RFC2833/INBAND
  • VLAN 802.1P/802.1Q
  • Layer3 QoS and DiffServ

VoIP

Protocol:

  • SIP v2.0 (UDP/TCP),RFC3261
  • SDP,RTP(RFC2833), RFC3262,
  • 3263,3264,3265,3515,2976,3311
  • SIP TLS/SRTP
  • RTP/RTCP, RFC2198, 1889
  • RFC4028 Session Timer
  • RFC3266 IPv6 in SDP
  • RFC2806 TEL URI
  • RFC3581 NAT,rport
  • Outbound Proxy
  • DNS SRV/ A Query/NATPR Query
  • SIP Trunk
  • Early Media/Early Answer
  • NAT:STUN, Static/Dynamic NAT

Maintenance

  • SNMP v1/v2/v3
  • TR069
  • Auto Provisioning
  • Web/Telnet
  • Configuration Backup/Restore
  • Firmware Upgrade via Web
  • CDR
  • Syslog
  • Network Capture
  • NTP/Daylight Saving Time
  • IVR local Maintenance
  • Cloud-based Management

Network

  • Static/Dynamic IP,
  • PPPoE
  • DHCP Client
  • IPv4/IPv6
  • TCP, UDP,TFTP, FTP, ARP,RARP,
  • Ping, NTP, SNTP, HTTP/HTTPS, DNS
  • Ping / Tracert
  • DHCP Option 66,120,121

Software Features

  • Port Group
  • Web ACL
  • Telnet ACL
  • Action URL
  • Digitmap
  • Routing Rules based Prefixes
  • Caller/Called Number
  • Manipulation

Environmental

  • Power Supply: 100-240VAC, 50-60 Hz
  • Power Consumption:30W(Typical)
  • Operating Temperature:0 ℃ ~ 45 ℃
  • Storage Temperature: -20 ℃ ~80 ℃
  • Humidity:10%-90% Non-Condensing
  • Dimensions(W/D/H): 440*230*44mm
  • Unit Weight: 2.7kg
  • Compliance: CE, FCC