2
Total $134.00
Checkout
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S
Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S

Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S

Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S

Cổng mật độ cao, lên đến 112 FXS
Thiết kế mô-đun hóa, dễ dàng mở rộng
Hỗ trợ các cổng mạng IPv4 và IPv6
Chiều dài cáp tối đa 5KM
Nhiều codec: G.711A / U, G.723.1, G.729A / B, iLBC
Hoàn toàn tương thích với hệ thống điện thoại IP dựa trên IMS / NGN, SIP hàng đầu

Nhãn hiệu:

Mã: Analog VoIP Gateway Dinstar DAG3000-112S

Tình trạng: Còn hàng

Bảo hành: 12 tháng

Gọi điện mua hàng: 0911259922

Chi tiết sản phẩm

Analog VoIP Gateway DAG3000-112S là thiết bị chuyển đổi tín hiệu từ IP sang Analog. Đây là thiết bị đa chức năng giúp tao ra sự kết nối liền mạch giữa điện thoại IP và các dòng điện thoại cũ (POTS), máy fax và hệ thống PBX. DAG3000 có thiết kế phần cứng cho phép mở rộng các cổng FXS bằng cách thêm bo mạch theo yêu cầu của người dùng. Mỗi bo mạch có 8 cổng FXS và cổng hỗ trợ tối đa là 112 cổng FXS.

DAG3000 hỗ trợ giao thức SIP tiêu chuẩn, tương thích với các nền tảng IMS / NGN hàng đầu và các hệ thống điện thoại IP dựa trên giao thức SIP. Thiết bị phù hợp và lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, tổng đài và môi trường đa điểm cần dịch vụ VoIP.

Các tính năng nổi bật của Dinstar DAG3000-112S

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp 

DAG3000-112S là thiết bị chuyển đổi tín hiệu từ IP sang tổng đài Analog truyền thống. Nhờ đó, giúp giữ lại các điện thoại bàn Analog cũ khi nâng cấp từ tổng đài Analog sang tổng đài IP.

  • 112 cổng FXS, 4 LAN
  • Hỗ trợ SIP, IMS
  • T.38 Fax
  • Gói định tuyến & quay số linh hoạt
  • Tương thích với các công tắc softswitch, IP-PBX và máy chủ SIP hàng đầu

Độ ổn định và độ tin cậy cao

DAG3000-112S sử dụng hệ thống hoạt thống hoạt động nhúng với thiết kế phần cứng đã được chứng nhận giúp đem lại sự ổn định cho thiết bị để vận hành. Ngoài ra, thiết bị còn có chuyển đổi dự phòng máy chủ SIP chính phụ và bảo mật TLS/SRTP cho người sử dụng độ tin cậy cao.

  • Hệ thống hoạt động nhúng
  • Thiết kế phần cứng đã công nhận
  • Độ tin cậy cấp nhà cung cấp dịch vụ
  • Chuyển đổi dự phòng máy chủ SIP chính / phụ
  • TLS/SRTP Securit

Dễ dàng quản lý

  • Giao diện Web trực quan bao gồm hướng dẫn cài đặt nhanh
  • Hỗ trợ SNMP & TR-069
  • Tự động cấp phép
  • Hệ thống quản lý đám mây Dinstar
  • Sao lưu và khôi phục cấu hình
  • Công cụ gỡ lỗi trong giao diện web

Đầy đủ các tính năng FXS

  • IPv6, IPv4
  • Chờ cuộc gọi
  • SIP / IMS
  • Chuyển cuộc gọi (Blind transfer, Attend transfer)
  • SIP v2.0 (RFC3261) dựa trên UDP / TCP / TLS
  • Chuyển tiếp cuộc gọi (Vô điều kiện, Không trả lời)
  • Fax qua T.38 và Pass-through
  • Quay số nhanh
  • QoS: Gắn thẻ VLAN L3 DIFFServ, 802, 1P/Q
  • Không làm phiền (DND)
  • Ghi âm giọng nói
  • Hội nghị 3 bên
  • Nâng cấp và cấu hình firmware tự động qua HTTP / HTTPS
  • Dịch vụ Hunting Group (tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông)
  • Nhật ký hệ thống & CDR
  • Thư thoại
  • Gói định tuyến và quay số linh hoạt
  • Quay số Pluse
  • Sao lưu và khôi phục
  • MWI
  • SNMP / TR-069
  • Khoảng cách dài 5 km
  • TLS / SRTP
  • Nhạc chờ

 

Thông số kỹ thuật

Physical Interfaces

Capacity

  • Range from 8 to 112 FXS

SIU Board

  • 2* RJ45 connector with 8 FXS
  • Support 14 SIU Boards

MPU Board

  • 1*RS232, 115200bps
  • 4*10/100M BaseT Auto MDIX, RJ45

Voice & FAX

  • G.711A/U law, G.723.1, G.729A/B,
  • G.726,iLBC
  • Silence Suppression
  • Comfort Noise Generation(CNG)
  • Voice Activity Detection(VAD)
  • Echo Cancellation(G.168), with up to 128ms
  • Adaptive (Dynamic) Jitter Buffer
  • Hook Flash
  • Programmable Gain Control
  • T.38/Pass-through
  • Modem/POS
  • DTMF mode: Signal/RFC2833/INBAND
  • VLAN 802.1P/802.1Q
  • Layer3 QoS and DiffServ

Supplement Service

  • Call Waiting
  • Blind Transfer
  • Attend Transfer
  • Call Forward on Busy
  • Call Forward on No Reply
  • Unconditional Call Forward
  • Warm/Immediately Hotline
  • Call Hold
  • Do-not-disturb
  • 3-Way Conference
  • Message Waiting Indicator
  • FXS
  • Connector: RJ45 with 4 FXS
  • Dial Mode: DTMF and Pulse
  • Pulse: 10 and 20 PPS
  • Caller ID: DTMF/FSK CLI Presentation
  • Max Cable Length: 5KM
  • ReversedPolarity
  • Programmable Call Progress Tone

Software Features

  • Hunting Group
  • Web ACL
  • Telnet ACL
  • Action URL
  • PPPoE/IPv4/IPv6
  • Digitmap
  • Bandwidth Optimization
  • Routing Rules based Prefixes
  • Caller/Called Number Manipulation

Maintenance

  • SNMP
  • TR069
  • Auto Provisioning
  • Web/Telnet
  • Configuration Backup/Restore
  • Firmware Upgrade via Web
  • CDR
  • Syslog
  • Ping/Tracert Test
  • Network Capture
  • Outward Test(GR909)
  • NTP/Daylight Saving Time
  • IVR local Maintenance
  • Cloud-based Management

VoIP

Protocol:

  • SIP v2.0 (UDP/TCP),RFC3261
  • SDP,RTP(RFC2833), RFC3262,
  • 3263,3264,3265,3515,2976,3311
  • SIP TLS
  • RTP/RTCP, RFC2198, 1889
  • RFC4028 Session Timer
  • RFC3266 IPv6 in SDP
  • RFC2806 TEL URI
  • RFC3581 NAT,rport
  • Outbound Proxy
  • DNS SRV/ A Query/NATPR Query
  • SIP Trunk
  • Early Media/Early Answer
  • NAT:STUN, Static/Dynamic NAT

Environmental

  • Power Supply: 100-240VAC, 50-60 Hz
  • Power Consumption:124W MAX
  • Operating Temperature:0 ℃ ~ 45 ℃
  • Storage Temperature: -20 ℃ ~80 ℃
  • Humidity:10%-90% Non-Condensing
  • Dimensions(W/D/H):
  • 440*320*135mm(3U)
  • Unit Weight: 7.0kg
  • Compliance: CE, FCC